tự dẫn

tự dẫn

Một dây dẫn điện tự dẫn dòng điện qua mạch.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vật ):
    • Tự dẫn: Hiện tượng một vật dẫn điện tự tạo ra dòng điện hoặc tự duy trì dòng điện không cần nguồn năng lượng bên ngoài, thường được dùng để chỉ các thiết bị hoặc mạch điện khả năng tự kích thích hoặc tự duy trì trạng thái dẫn điện.
    • Tính từ: Mô tả một hệ thống hoặc thiết bị khả năng tự dẫn điện, tức là tự tạo ra hoặc duy trì dòng điện trong mạch không phụ thuộc vào nguồn ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong kỹ thuật điện, "tự dẫn" một khái niệm quan trọng trong thiết kế mạch dao động. (Trong kỹ thuật điện, hiện tượng tự dẫn một khái niệm quan trọng trong thiết kế mạch dao động.)
    • Thiết bị này hoạt động dựa trên nguyên lý tự dẫn để duy trì dòng điện ổn định. (Thiết bị này hoạt động dựa trên nguyên lý tự dẫn để duy trì dòng điện ổn định.)
  • Tính từ:

    • Mạch tự dẫn có thể hoạt động không cần pin ngoài. (Mạch tự dẫn có thể hoạt động không cần pin ngoài.)
    • Hệ thống tự dẫn này giúp tiết kiệm năng lượng đáng kể. (Hệ thống tự dẫn này giúp tiết kiệm năng lượng đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tự dẫn từ": Hiện tượng tự cảm, trong đó một cuộn dây tự tạo ra suất điện động khi dòng điện trong thay đổi.

    • Hiệu ứng tự dẫn từ được ứng dụng trong máy biến áp. (Hiệu ứng tự dẫn từ được ứng dụng trong máy biến áp.)
  • "tự dẫn quang": Hiện tượng vật liệu tự trở nên dẫn điện khi tiếp xúc với ánh sáng.

    • Cảm biến tự dẫn quang dùng trong các thiết bị đo ánh sáng. (Cảm biến tự dẫn quang dùng trong các thiết bị đo ánh sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tự cảm (danh từ): Hiện tượng tự tạo ra suất điện động trong mạch khi dòng điện thay đổitương tự tự dẫn nhưng tập trung vào khía cạnh từ trường.

    • Tự cảm nguyên lý cơ bản của cuộn cảm. (Tự cảm nguyên lý cơ bản của cuộn cảm.)
  • Dẫn điện (động từ): Cho dòng điện chạy qua — khác với tự dẫnchỗ không tính tự động.

    • Kim loại khả năng dẫn điện tốt. (Kim loại khả năng dẫn điện tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Tự kích thích: Quá trình tự tạo ra tín hiệu hoặc dòng điện trong mạch.
  • Tự duy trì: Khả năng giữ nguyên trạng thái hoạt động không cần tác động bên ngoài.
Thành ngữ liên quan
  • Tự dẫn tự duy trì: Trạng thái một hệ thống tự vận hành liên tục không cần năng lượng ngoài.
    • Hệ thống năng lượng mặt trời có thể tự dẫn tự duy trì nếu được thiết kế đúng. (Hệ thống năng lượng mặt trời có thể tự vận hành liên tục nếu được thiết kế đúng.)